Kích thước sân bóng chuyền thi đấu

26/08/2021 - Tác giả:
Việt Anh
Việt Anh

Kích thước sân bóng chuyền tiêu chuẩn dùng trong thi đấu:

Quy cách sân bóng chuyền

Sân bóng chuyền bao gồm 2 khu vực, khu vực sân thi đấu chính và khu vực tự do xung quanh sân.

Sân thi đấu chính phải là hình chữ nhật và đối xứng. Sân bóng chuyền trong tập luyện và thi đấu đều là sân hình chữ nhật, kích thước 9m x 18m. Khoảng không gian phía trên sân không được có vật cản, cao ít nhất 7m so với mặt đất.

Khu vực tự do: Khoảng sân gian xung quanh sân đấu chính phải có độ rộng ít nhất 3m về tất cả mọi phía. Trong khu vực tự do, không được phép có bất kì đồ vật, công trình nào khác nằm trên gây ảnh hưởng đến việc di chuyển của các vận động viên. Khoảng không tự do là khoảng không gian phía trên sân thi đấu, không có vật cản nào ở chiều cao tối thiểu 7m tính từ mặt sân.

Kích thước phần sân chính 

  • Chiều rộng sân bóng chuyền là 9 mét (meter)
  • Chiều dài sân bóng chuyền là 18 mét (meter)
  • Chiều cao tối thiểu đến trần nhà là 7 mét
  • Diện tích sân bóng chuyền tiêu chuẩn là 162 mét

Kích thước sân bóng chuyền

Phần không gian tự do

  • Mở rộng về chiều dài sân: 3m đến 6.5m
  • Mở rộng về chiều ngang: 3m đến 5m

Theo tiêu chuẩn của liên đoàn bóng chuyền quốc tế FIVB, khu tự do trong các cuộc thi đấu thế giới phải có chiều rộng tối thiểu 5m từ đường biên dọc và 8m từ đường biên ngang. Khoảng không tự do phải cao tối thiểu 12,5m tính từ mặt sân.

Có thể bạn quan tâm: Những mẫu thảm sân bóng chuyền được ưa chuộng nhất hiện nay

Quy định về các khu vực trên sân bóng chuyền

Các đường kẻ vạch trên sân:

  • Đường bao sân gồm đường biên ngang và đường biên dọc. Hai đường này nằm trong phạm vi sân thi đấu, để phân tách sân thi đấu với khu tự do. 
  • Đường giữa sân: Là đường chia đôi sân theo chiều rộng, ngăn cách khu vực thi đấu của hai bên với kích thước mỗi bên là 9m x 9m.
  • Đường tấn công: Đây là đường kẻ song song với đường giữa sân ở hai bên, cách đường giữa sân về mỗi bên 3m. Trong những cuộc thi đấu thế giới và chính thức của FIVB, đường tấn công được kéo dài thêm từ các đường biên dọc 5 vạch ngắt quãng, mỗi vạch dài 15cm, rộng 5cm, cách nhau 20cm và tổng độ dài là 175cm ( xem hình)

Các khu vực trên sân bóng chuyền: 

  • Ở mỗi bên sân, khu trước được giới hạn bởi trục giữa sân và tới mép sau của đường tấn công. Khu trước được mở rộng từ mép ngoài đường biên dọc tới hết khu tự do.
  • Khu phát bóng: Khu phát bóng là khu rộng 9m nằm sau đường biên ngang (không tính đường biên ngang) Khu phát bóng được giới hạn bởi hai vạch dài 15cm thắng góc với đường biên ngang, cách đường này 20cm và được coi là phần kéo dài của đường biên dọc. Cả hai vạch này đều thuộc khu phát bóng. 
  • Khu vực khác: Khu thay người, khu phạt, khu khởi động: Đối với những giải bóng chuyền chuyên nghiệp và quốc tế, quy định về những khu vực này trên sân bóng chuyền được ghi rõ và thể hiện bằng vạch kẻ trên sân. Chúng tôi sẽ thể hiện ở một bài khác. 

Kích thước lưới, cột lưới trong sân bóng chuyền

Chiều cao lưới bóng chuyền nam và nữ trong thi đấu

  • Chiều cao lưới bóng chuyền nam là 2,43m tính từ mép trên của lưới so với mặt đất
  • Chiều cao lưới bóng chuyền nữ là 2,24m so với mặt sân. 
  • Chiều cao của lưới phải được đo ở giữa sân. Hai đầu lưới ở trên đường biên dọc phải cao bằng nhau và không cao hơn chiều cao quy định 2cm.

Cấu tạo của lưới bóng chuyền

Lưới màu đen, dài 9,50 - 10m, rộng 1m, đan thành các mắt lưới hình vuông mỗi cạnh 10cm. Mép trên của lưới là một băng vải trắng gấp lại rộng 7cm. Hai đầu băng vải có một lỗ để luồn dây buộc vào cọc lưới. Viền suốt mép dưới lưới là một băng vải trắng gấp lại rộng 5cm, trong luồn qua một dây buộc giữ căng phần dưới của lưới vào hai cột.

Dải băng giới hạn của lưới

Băng giới hạn: là hai băng trắng dài 1m, rộng 5cm đặt ở hai bên đầu lưới thẳng góc với giao điểm của đường biên dọc và đường giữa sân. Băng giới hạn là một phần 

Cột lưới

Cột căng giữ lưới đặt ở ngoài sân cách đường biên dọc 0,50 - 1,00m, cao 2,55m, có thể điều chỉnh được. Trong các cuộc thi đấu thế giới và chính thức của FIVB, cột căng giữ lưới phải đặt ngoài sân cách đường biên dọc 1m. Cột lưới tròn và nhẵn, được cố định chắc xuống đất, không dùng dây cáp giữ. Cấm cột lưới có các dụng cụ phụ trợ nguy hiểm.

Anten lưới bóng chuyền.

Dành cho bạn:


Việt Anh
Việt Anh

Chuyên gia vận hành sân bóng đá và công trình thể thao

Câu hỏi liên quan

Ở nội dung thi đấu bóng chuyền, chiều cao lưới bóng chuyền nam và nữ có sự chênh lệch nhỏ. Cụ thể: Chiều cao lưới bóng chuyền nam là 2.43 mét tính từ mép trên của lưới so với mặt đất. Trong khi đó, chiều cao lưới bóng chuyền nữ là 2.24m cũng tính từ mép trên của lưới so với mặt đất. 
 

Sân bóng chuyền nữ cũng có kích thước giống sân bóng chuyền nam: Chiều rộng là 9 m, chiều dài là 18 m. Khác biệt ở chiều cao lưới: Lưới bóng chuyền nữ cao 2.24 mét so với mặt sân trong khi lưới bóng chuyền nam có chiều cao là 2.43m.

Quy định độ cao lưới bóng chuyền được quy định dành riêng cho nam và nữ như sau:

  • Chiều cao mép trên lưới bóng chuyền nam là 2,43m
  • Chiều cao mép trên lưới bóng chuyền nữ là 2,24m so với mặt sân. 
  • Chiều cao của lưới phải được đo ở giữa sân. Hai đầu lưới ở trên đường biên dọc phải cao bằng nhau và không cao hơn chiều cao quy định 2cm.

Yêu cầu về mặt sân bóng chuyền dùng trong thi đấu như sau: Mặt sân phải phẳng, ngang bằng và đồng nhất. Mặt sân không có bất kỳ nguy hiểm nào gây chấn thương cho vận động viên. Cấm thi đấu trên mặt sân gồ ghề hoặc trơn. Mặt sân bóng chuyền trong thi đấu thường là mặt gỗ, hoặc thảm sân bóng chuyền bằng chất liệu tổng hợp PVC (polyvinyl clorua).

Màu sắc trên sân: Mặt sân bóng chuyền thường có 2 màu, mặt sân chính thường có màu cam, mặt sân khu vực tự do thường có màu xanh dương. Vạch kẻ trên sân có màu trắng, khác biệt màu sân bóng chuyền, có độ rộng 5cm.

Thêm câu hỏi? Hãy để chúng tôi giúp. Liên hệ chúng tôi

0 bình luận, đánh giá về Kích thước sân bóng chuyền thi đấu

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Số điện thoại
0.04534 sec| 2600.086 kb